Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Mất mát hay mất mác

*
*
*

mất mát
*

- Vương vãi, thất lạc: Mất mát nhiều tài liệu lịch sử.


*

*

*

Xem thêm: Hướng Dẫn Xem Phim Vua Trò Chơi Yugioh Trọn Bộ Phần 1 Trên Anime 247

mất mát

abatementGiải thích VN: 1. Sự mất mát vật liệu khi mài hay khắc vật liệu như kim loại hay gỗ. 2. sự suy giảm số lượng của một chất nào đó. 3. Sự giảm thiểu tác động của ô nhiễm môi trường, đặc biệt là những ô nhiễm có liên quan đến nước thải từ các hầm mỏ. 4. sự hạ thấp bề mặt do sự xói mòn hay sự bay hơi.Giải thích EN: 1. the waste produced when a piece of material, such as metal or timber, is carved or shaped.the waste produced when a piece of material, such as metal or timber, is carved or shaped.2. a reduction in the quantity of some substance.a reduction in the quantity of some substance.3. a reduction of the effects of pollution, especially in relation to mine drainage.a reduction of the effects of pollution, especially in relation to mine drainage.4. a lowering of a surface by erosion or evaporation.a lowering of a surface by erosion or evaporation.loselượng mất mát: losesự mất mát: losesự mất mát áp lực: pressure losesự mất mát áp suất: lose of headsự mất mát do thấm: seepage losesự mất mát do thấm: leakage loselosshệ số mất mát: loss factorhệ số mất mát áp lực: pressure loss factorhệ số mất mát cột áp: head loss coefficientmất mát (trong quá trình chuyển tiếp): transition lossmất mát (ứng suất trước) do (bê tông) co ngót: shrinkage lossmất mát áp lực: pressure lossmất mát đàn hồi: elastic lossmất mát động lực học: impact lossmất mát do bốc cháy: ignition lossmất mát do co ngắn đàn hồi: loss due to elastic shorteningmất mát do co ngót bêtông: loss due to concrete shrinkagemất mát do ma sát: friction lossmất mát do rò: loss by leakagemất mát do rò: leakage lossmất mát do thấm: loss by percolationmất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực: loss due to relaxation of prestressing steelmất mát do va đập: impact lossmất mát dự ứng suất: loss of pressed (pressed loss)mất mát dự ứng suất lúc mấu neo: loss at the anchor, loss due to anchor slipping set lossmất mát năng lượng âm: sound energy lossmất mát nhiệt: heat lossmất mát nhiệt do thông gió: ventilation heat lossmất mát nhiệt ống khói: stack heat lossmất mát theo ống khói: stack lossmất mát thực: net lossmất mát ứng suất: stress lossmất mát ứng suất trước: loss of prestressmất mát ứng suất trước: loss of pretressingmất mát ứng suất trước do bê tông co ngót: loss of pre tress due to shrinkage of the concretemất mát ứng suất trước do chùng cốt thép: loss of prestress due to relaxation of steelmất mát ứng suất trước do ma sát: loss of prestress due to frictionmất mát ứng suất trước do neo biến dạng: loss of pre tress due to deformation of anchorage devicesự mất mát: losssự mất mát Niutơn: Newtonian losssự mất mát cột áp: head losssự mất mát cột áp: head loss due to frictionsự mất mát do thấm: seepage losssự mất mát kích từ: loss of excitationsự mất mát qua âu: lockage losstỷ lệ mất mát tế bào: Cell Loss Ratio (CLR)refusecác mất mát cục bộlocal losseshệ số mất mátcoefficient of wasterkhông mất mátlosslessmất mát nhiệtheat wastelossđiều khoản mất mát chưa được phát hiện: undiscovered loss clausethông báo mất mát hoặc thiệt hại: notice of loss or damagetổn thất, mất mát có thể thu hồi: recoverable lossloss damage or delay of goodslost timemọi nguy hiểm, mất mát và tai họa khácall other perils, losses and misfortunerủi ro mất mátrisk of non-delivery